The politician delivered a powerful Thai speech.
Dịch: Chính trị gia đã có bài phát biểu Thái ấn tượng.
Her Thai speech inspired the audience.
Dịch: Bài phát biểu Thái của cô ấy đã truyền cảm hứng cho khán giả.
Bài phát biểu Thái
Hùng biện Thái
bài phát biểu
nói chuyện
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Đỡ đầu trẻ mồ côi
Thốt lên xuất sắc
Gương hội tụ
ranh mãnh, xảo quyệt
xung đột kinh tế
Đổ, rót (chất lỏng)
Các công ty phần mềm
phương pháp khoán