She felt anxious about the upcoming exam.
Dịch: Cô ấy cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.
He was anxious to hear the results of the interview.
Dịch: Anh ấy rất lo lắng để nghe kết quả của buổi phỏng vấn.
lo lắng
căng thẳng
lo âu
làm lo âu
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
tình trạng phụ khoa
sự chuyển đổi tiền tệ
nghiền, xay
học sinh gặp khó khăn
trái cây khô
cán bộ chăn nuôi
cộng đồng trực tiếp
thay đổi sinh thái