I read an interesting article in the journal.
Dịch: Tôi đã đọc một bài viết thú vị trong tạp chí.
She submitted her research to a scientific journal.
Dịch: Cô ấy đã nộp nghiên cứu của mình cho một tạp chí khoa học.
The journal provides insights into current trends.
Dịch: Tạp chí cung cấp những hiểu biết về các xu hướng hiện tại.
quy trình xác nhận hoặc cấp phép để công nhận một tổ chức, chương trình hoặc cá nhân đạt tiêu chuẩn nhất định