The viral livestream attracted millions of viewers.
Dịch: Buổi livestream lan truyền đã thu hút hàng triệu người xem.
She became famous after her viral livestream.
Dịch: Cô ấy trở nên nổi tiếng sau buổi livestream lan truyền của mình.
Livestream phổ biến
Livestream thịnh hành
lan truyền
phát trực tiếp
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
quả sapodilla
trạng thái mối quan hệ
vâng lời, biết vâng lời
ép cân bất thành
báo cảnh sát
âm thầm tích tiểu
Nữ hoàng ảnh lịch
Sự khác biệt về thần kinh, đặc trưng bởi các cách tư duy, cảm xúc hoặc hành xử không phù hợp hoặc khác biệt so với tiêu chuẩn chung của xã hội.