The viral livestream attracted millions of viewers.
Dịch: Buổi livestream lan truyền đã thu hút hàng triệu người xem.
She became famous after her viral livestream.
Dịch: Cô ấy trở nên nổi tiếng sau buổi livestream lan truyền của mình.
Livestream phổ biến
Livestream thịnh hành
lan truyền
phát trực tiếp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chuẩn bị, mang tính chất chuẩn bị
lệnh bảo vệ
hội chợ đồ cũ
cánh buồm trắng
Hỗ trợ văn phòng
đôi mắt to tròn
người quản lý mạng
chua nhẹ