He works in the construction field.
Dịch: Anh ấy làm việc trong lĩnh vực xây dựng.
The construction field is growing rapidly.
Dịch: Lĩnh vực xây dựng đang phát triển nhanh chóng.
ngành xây dựng
thế giới xây dựng
xây dựng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
người thu thuế
tụ hợp lại, đến với nhau
tổn thương dây thần kinh
giày bơi
Báo cáo lãi và lỗ
cá bơn
nhu cầu quốc tế hóa
tấm đệm