This technology is used in a specific field of medicine.
Dịch: Công nghệ này được sử dụng trong một lĩnh vực cụ thể của y học.
He is an expert in this specific field.
Dịch: Anh ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực cụ thể này.
khu vực đặc biệt
lãnh vực chuyên môn
cụ thể
lĩnh vực
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bánh đậu
Tâm lý đám đông
bác bỏ, hủy bỏ
đánh thức
Hoa tai vòng, một loại hoa có hình dáng như một chiếc mũ
sở thích của khách hàng
thời tiết nóng bức
Trách nhiệm từ phía người bán