The movie history is long.
Dịch: Lịch sử điện ảnh rất dài.
He is majoring in movie history.
Dịch: Anh ấy đang học chuyên ngành lịch sử điện ảnh.
lịch sử chiếu bóng
lịch sử phim
nhà sử học
mang tính lịch sử
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh
Người giám sát hành chính
thường đăng tải các video
hành vi gây tổn thương
buồng tạm giam
làng người hâm mộ
Nhựa dùng một lần
cháu trai (con trai của anh hoặc chị)