The suspect was placed in a temporary holding cell.
Dịch: Nghi phạm đã bị đưa vào buồng tạm giam.
They built a temporary holding cell at the stadium for unruly fans.
Dịch: Họ đã xây dựng một phòng tạm giữ tại sân vận động cho những cổ động viên mất trật tự.
Khả năng sử dụng ngôn ngữ nói, thể hiện qua khả năng diễn đạt, thuyết trình hoặc sử dụng từ ngữ một cách linh hoạt.