I plan a siesta every afternoon.
Dịch: Tôi lên kế hoạch cho một giấc ngủ trưa mỗi chiều.
She plans a siesta after lunch.
Dịch: Cô ấy lên kế hoạch cho một giấc ngủ trưa sau bữa trưa.
lên lịch cho một giấc ngủ ngắn
giấc ngủ trưa
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
khôi phục, làm sống lại
công việc tầm thường
Sang chấn thời thơ ấu
theo dõi sát
tối đa hóa doanh thu
quá trình ôxy hóa
phân tích kết quả
cài đặt bảo mật