The police are monitoring him closely.
Dịch: Cảnh sát đang theo dõi sát sao anh ta.
We need to monitor the situation closely.
Dịch: Chúng ta cần theo dõi sát tình hình.
theo dõi
quan sát
giám sát
sự theo dõi
sát sao
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
nhà tiên tri, người báo trước, lời tiên tri
khinh thường
đậu đen
hạt nhân
bữa ăn được dọn ra, cách bài trí bàn ăn
bằng chứng khoa học
khóa học về làm đẹp
Thức uống từ hoa sen, thường được ưa chuộng trong ẩm thực Việt Nam.