His business fell flat on its back after the scandal.
Dịch: Công việc kinh doanh của anh ta lật ngửa giữa đường sau vụ bê bối.
The project fell flat on its back due to lack of funding.
Dịch: Dự án lật ngửa giữa đường vì thiếu vốn.
thất bại thảm hại
chết dí
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
thuê không gian thương mại
Nền hình ảnh
cung cấp tài liệu
sự hạn chế điện
tậu thêm
nhà nước của nhân dân
nhập viện
Hoa nở rực rỡ trong mùa nhiệt đới