The fans rushed onto the stage to greet the singer.
Dịch: Người hâm mộ lao lên sân khấu để chào đón ca sĩ.
He rushed onto the stage to accept the award.
Dịch: Anh ấy lao lên sân khấu để nhận giải.
ầm ầm lên sân khấu
vọt lên sân khấu
sự lao, sự xông
lao, xông
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Trang phục sang trọng
tổng vốn đầu tư
U nang buồng trứng
cố gắng quá sức
Giữ gìn kỷ niệm
dương xỉ có lông
thiếu dân số
Lịch sử Hoa Kỳ