She enjoys traditional Scottish music.
Dịch: Cô ấy thích nhạc truyền thống Scotland.
The Scottish Highlands are known for their stunning landscapes.
Dịch: Cao nguyên Scotland nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.
Người Scotland
Người Scotland (tiếng địa phương)
Scotland
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
theo đúng với, theo sự phù hợp với
tiến bộ cộng đồng
người trung gian
xuống, hạ xuống, đỗ lại
Vật liệu trám; trám, bịt kín
thủ tục phẫu thuật
đầu báo nhiệt
curcuma