They took refuge in a nearby cave.
Dịch: Họ lánh nạn trong một hang động gần đó.
The refugees took refuge from the storm.
Dịch: Những người tị nạn tìm nơi ẩn náu khỏi cơn bão.
tìm nơi trú ẩn
tìm nơi ẩn náu
ẩn trốn
nơi ẩn náu
người tị nạn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
ngựa huyền thoại
khả năng đầu tư
giá bán thực tế
nấu cá
nghỉ giải lao
Đàn tranh, một loại nhạc cụ truyền thống của Việt Nam.
gặp gỡ chính quyền
Sự gia tăng đột biến số ca nhiễm Covid