The policy change triggered a wave of criticism.
Dịch: Sự thay đổi chính sách đã gây ra một làn sóng chỉ trích.
The company faced a wave of criticism after the scandal.
Dịch: Công ty phải đối mặt với một làn sóng chỉ trích sau vụ bê bối.
sự phản đối kịch liệt
sự lên án
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đệm kín
các chỉ số sức khỏe
nhu cầu vốn
Hành động bê bối, hành động gây phẫn nộ
Người trông trẻ sống cùng gia đình
khủng hoảng
Vũ khí quan trọng
liên kết mệnh đề