He wore a garb that was both stylish and comfortable.
Dịch: Anh ấy mặc một bộ trang phục vừa phong cách vừa thoải mái.
The traditional garb of the region is quite colorful.
Dịch: Bộ đồ truyền thống của khu vực này rất nhiều màu sắc.
trang phục
quần áo
người thu gom rác
bọc, che phủ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
thân hình gợi cảm
thủ tục ngoại trú
vấn đề an toàn
Điện cực
châm biếm, xúc phạm
chính phủ liên bang
sự sùng đạo
giá trị đạo đức