His behaviour estranged him from his friends.
Dịch: Hành vi của anh ấy khiến anh ấy xa lánh bạn bè.
She felt estranged from her family after the argument.
Dịch: Cô ấy cảm thấy xa lạ với gia đình sau cuộc tranh cãi.
làm cho xa lánh
làm mất thiện cảm
sự xa lánh
bị xa lánh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Bữa ăn ngoài trời, thường được tổ chức trên một hiên hoặc sân.
giảm mạnh
thành viên trong đội ngũ
Doanh nhân gian lận
chất lượng âm nhạc
ngành sản xuất phục vụ
Nuôi dạy con tốt
Cơn giận dữ