The complex instructions bewildered me.
Dịch: Các hướng dẫn phức tạp đã làm tôi bối rối.
Her sudden change of plans bewildered everyone.
Dịch: Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch của cô ấy đã làm mọi người hoang mang.
gây nhầm lẫn
làm rối trí
sự bối rối
làm bối rối
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự nhuộm tóc
Công việc văn phòng
khóa học trang điểm
trạng thái
Giống truyền thống
phản hồi trực tiếp
người ghi điểm chính thức
Phí thuê