The complex instructions bewildered me.
Dịch: Các hướng dẫn phức tạp đã làm tôi bối rối.
Her sudden change of plans bewildered everyone.
Dịch: Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch của cô ấy đã làm mọi người hoang mang.
gây nhầm lẫn
làm rối trí
sự bối rối
làm bối rối
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Giai điệu Việt Nam
Hệ thống giám sát cộng đồng
Ký ức Hội An
điều chỉnh giấy phép
tình yêu mãnh liệt
máy tính cầm tay
sự do dự
công dân Malaysia