She has a noteworthy memory of her childhood.
Dịch: Cô ấy có một kỷ niệm đáng chú ý về tuổi thơ của mình.
The event became a noteworthy memory for everyone involved.
Dịch: Sự kiện trở thành một kỷ niệm đáng chú ý cho tất cả những người tham gia.
đáng nhớ
kỷ niệm đáng kể
kỷ niệm
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Nhân viên giáo dục
bà mẹ hấp dẫn
thanh toán kỹ thuật số
từ chối quan hệ
các quốc gia đảo
dấn thân showbiz
Liệu pháp nội mạch
bị tranh cãi, bị tranh luận, chưa được chấp nhận rộng rãi