The museum holds a commemoration of the struggle for independence.
Dịch: Bảo tàng tổ chức kỷ niệm cuộc đấu tranh giành độc lập.
We will have a ceremony for the commemoration of the struggle.
Dịch: Chúng tôi sẽ có một buổi lễ kỷ niệm cuộc đấu tranh.
Tưởng niệm trận chiến
Tri ân cuộc chiến
tưởng niệm
sự tưởng niệm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cuộc sống không dễ dàng
Người nói năng lưu loát, nhưng không có chiều sâu hay sự chân thành.
ủy ban an toàn
mức lương dành cho nhân viên cấp dưới hoặc mới vào nghề
trách nhiệm
tập trung vào thành tựu
căng thẳng
Trung tâm bán lẻ