Effective leadership requires discipline and empathy.
Dịch: Lãnh đạo hiệu quả đòi hỏi kỷ luật và thấu cảm.
She showed discipline and empathy in handling the crisis.
Dịch: Cô ấy thể hiện kỷ luật và thấu cảm trong việc xử lý khủng hoảng.
Sự thấu cảm kỷ luật
Kỷ luật thấu cảm
có kỷ luật
thấu cảm
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
đi rồi, mất tích
vải chiffon (một loại vải mỏng, nhẹ và mềm mại thường được dùng để may áo quần)
Văn hóa đường phố
cơ quan thực hiện
phòng xông hơi
Sự thể hiện tình yêu
làm lễ rửa tội
Một loại khoáng chất được sử dụng trong xây dựng và nghệ thuật, thường được gọi là thạch cao.