The food was revolting and everyone refused to eat it.
Dịch: Thức ăn thật kinh tởm và mọi người đều từ chối ăn.
His behavior was so revolting that it shocked everyone.
Dịch: Hành vi của anh ấy quá ghê tởm khiến mọi người đều sốc.
ghê tởm
kinh tởm
cuộc nổi loạn
nổi loạn
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giai đoạn 1
sự dỗ dành, sự nịnh nọt
phần diện tích tự nhiên
Đầu tư sớm
k14detailstream
thiết bị điện cao thế
kẹp, kẹp chặt
nước