Military experience is a plus for this job.
Dịch: Kinh nghiệm quân sự là một lợi thế cho công việc này.
He gained military experience during the war.
Dịch: Anh ấy đã có được kinh nghiệm quân sự trong chiến tranh.
kinh nghiệm chiến đấu
thời gian phục vụ trong chiến tranh
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Quét cơ thể
hồ sơ bệnh án
tái phân bổ, phân bổ lại
Giãn đài bể thận
dấn nghi vấn
Khoa học nghiên cứu về hóa thạch và sự sống từ thời kỳ cổ đại.
ẩm thực tại nhiều quốc gia
mặt hàng trưng bày