We need to implement strict money control measures.
Dịch: Chúng ta cần thực hiện các biện pháp kiểm soát tiền tệ nghiêm ngặt.
The company has lost money due to poor money control.
Dịch: Công ty đã mất tiền do kiểm soát tiền bạc kém.
kiểm soát tài chính
quản lý ngân sách
kiểm soát tiền
tiền có thể kiểm soát
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sự sụt giảm tỷ lệ
chính trị
cha
dạng đầy đủ
hợp đồng dịch vụ
bộ trang phục hợp thời trang
kịp thời
bút xóa