The article stirred up public opinion about the new policy.
Dịch: Bài báo đã khuấy động dư luận về chính sách mới.
The scandal stirred up public opinion and led to protests.
Dịch: Vụ bê bối đã khuấy động dư luận và dẫn đến các cuộc biểu tình.
Kích động dư luận
Đánh động dư luận
Làm bùng nổ dư luận
dư luận
khuấy động
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
học tích cực
thế giới riêng
Tín dụng lưu ký
Giấy phép
tính cách lệ thuộc
nhóm máu
khỏe lại, bình phục
người ủng hộ, đảng viên