After the surgery, he was unable to sit up.
Dịch: Sau ca phẫu thuật, anh ấy không thể ngồi dậy.
The patient is unable to sit up without assistance.
Dịch: Bệnh nhân không thể ngồi dậy nếu không có sự giúp đỡ.
không ngồi dậy được
mất khả năng ngồi dậy
ngồi dậy
việc ngồi dậy
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Trang cá nhân trên mạng xã hội
thu nhập quốc dân
đóng
đánh giá, nhận xét
cuộc sống tiến hơn
nguy cơ ung thư gan
căn nhà nhỏ
thái độ đáng bàn