After the surgery, he was unable to sit up.
Dịch: Sau ca phẫu thuật, anh ấy không thể ngồi dậy.
The patient is unable to sit up without assistance.
Dịch: Bệnh nhân không thể ngồi dậy nếu không có sự giúp đỡ.
không ngồi dậy được
mất khả năng ngồi dậy
ngồi dậy
việc ngồi dậy
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tiết kiệm và cho vay
Nhà hàng cao cấp
thuộc về Đông Nam Á
Chúc bạn may mắn hơn vào lần sau
lực lượng gìn giữ hòa bình
quá trình xử lý
tỷ lệ nghịch
đồ thể thao