He is unsuited for this job.
Dịch: Anh ấy không phù hợp với công việc này.
This environment is unsuited to her temperament.
Dịch: Môi trường này không phù hợp với tính khí của cô ấy.
không thích hợp
không thích nghi
làm cho phù hợp
sự phù hợp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cơ thể quyến rũ
tránh xung đột
Tranh mực nước
làm rõ
những kỷ niệm gợi nhớ
các địa điểm xa xôi
số hiệu mẫu
cùng nhau giải quyết một vấn đề