He tunneled out of prison with a spoon.
Dịch: Anh ta đã khoét tường trốn trại bằng một cái thìa.
The prisoners spent months tunneling out of prison.
Dịch: Các tù nhân đã dành nhiều tháng để khoét tường trốn trại.
trốn khỏi nhà tù
vượt ngục
đường hầm trốn thoát
đào hầm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bún nướng
bằng tiến sĩ
trên sóng
cống hiến cho
nghỉ hưu diễn xuất
hợp đồng bảo hiểm
hạn chế tự nhiên
Hàng hóa buôn lậu