He tunneled out of prison with a spoon.
Dịch: Anh ta đã khoét tường trốn trại bằng một cái thìa.
The prisoners spent months tunneling out of prison.
Dịch: Các tù nhân đã dành nhiều tháng để khoét tường trốn trại.
trốn khỏi nhà tù
vượt ngục
đường hầm trốn thoát
đào hầm
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
phương án điều trị
cuối tuần nghỉ ngơi
rau chua
cao hơn đáng kể
Top thí sinh
bắt đầu ngay bây giờ
Địa điểm tạm thời
Hướng về phía tây