He likes to brag about wealth.
Dịch: Anh ta thích khoe khoang về sự giàu có của mình.
It is not polite to brag about wealth.
Dịch: Khoe khoang về sự giàu có là một hành động không lịch sự.
trưng trổ sự giàu có
phô trương sự giàu có
người khoe khoang
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Mật độ dân cư
kiểm soát con cái
Thái độ bài ngoại
kiến thức hời hợt
thực phẩm, đồ ăn
vùng kinh tế
sự phân chia, bộ phận, sư đoàn
ngắn gọn