I am enjoying life to the fullest.
Dịch: Tôi đang tận hưởng cuộc sống một cách trọn vẹn nhất.
She is enjoying life after retirement.
Dịch: Cô ấy đang tận hưởng cuộc sống sau khi nghỉ hưu.
Trân trọng cuộc sống
Thưởng thức cuộc sống
tận hưởng
sự tận hưởng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Lúc chờ toà án
hợp đồng cho thuê
tỷ lệ cổ phần sở hữu
nướng (thịt, cá) bằng cách đặt gần lửa
dịch vụ
thành công chắc chắn
mặt hàng phổ biến
thương tiếc báo tin