I am enjoying life to the fullest.
Dịch: Tôi đang tận hưởng cuộc sống một cách trọn vẹn nhất.
She is enjoying life after retirement.
Dịch: Cô ấy đang tận hưởng cuộc sống sau khi nghỉ hưu.
Trân trọng cuộc sống
Thưởng thức cuộc sống
tận hưởng
sự tận hưởng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bằng cấp học thuật
kế hoạch chỗ ngồi
Sự thổi phồng trên mạng
tên màn hình
sự bật lại, sự trở lại
số nguyên tố
cử nhân tài chính
ảnh hưởng nội tiết tố