It was a heartfelt moment when she received the award.
Dịch: Đó là một khoảnh khắc chân thành khi cô ấy nhận giải thưởng.
The heartfelt moment brought tears to everyone's eyes.
Dịch: Khoảnh khắc cảm động đã làm rơi nước mắt của mọi người.
Khoảnh khắc thành thật
Giây phút thật lòng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
không lo lắng, vui vẻ, thoải mái
điểm thu gom
hồn ma
Tình trạng gia tăng các vụ lừa đảo
tìm kiếm sự giúp đỡ
Da căng mướt
vòi nước có thể điều chỉnh
Màn hình OLED