She danced carefreely in the rain.
Dịch: Cô ấy nhảy múa một cách vui vẻ trong mưa.
He lived carefreely, enjoying every moment.
Dịch: Anh ấy sống một cách thoải mái, tận hưởng từng khoảnh khắc.
vui vẻ, thoải mái
thiếu cẩn thận, không chú ý
không lo lắng
tính không lo lắng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Ghi chú Toán học
cháu
phân tích vấn đề
trái cây kỳ lạ, đặc sản
được chế tác
chip thế hệ mới
hình dung
Kế hoạch an tĩnh