He had to hobble along on crutches.
Dịch: Anh ấy phải đi khập khiễng bằng nạng.
The project was hobbled by a lack of funds.
Dịch: Dự án bị cản trở do thiếu vốn.
đi khập khiễng
lê bước
sự đi khập khiễng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nhóm nhảy
sự trổ đòng của lúa
cầu thang
giai đoạn kết thúc
sứ mệnh
một vài từ
Xe buýt giường nằm
trầm cảm