She has a great stage presence.
Dịch: Cô ấy có khả năng làm chủ sân khấu tuyệt vời.
The singer's stage presence captivated the audience.
Dịch: Phong thái biểu diễn của ca sĩ đã thu hút khán giả.
Sức lôi cuốn
Thần thái
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
choáng váng
tình trạng da đầu
biểu đồ so sánh
người thứ hai trong chỉ huy
lãnh đạo xã
chuyến tàu đến
Học viện cảnh sát
Khôi phục hy vọng