The kids love to eat candy rolls during the party.
Dịch: Trẻ em thích ăn kẹo cuộn trong bữa tiệc.
She made colorful candy rolls for the festival.
Dịch: Cô ấy đã làm những chiếc kẹo cuộn đầy màu sắc cho lễ hội.
kẹo ngọt cuộn
kẹo bọc
kẹo
cuộn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự sa mạc hóa
Lời chúc sinh nhật muộn
nhóm mục tiêu
cây phong lữ dẻo
ông lớn sao chép
tài sắc vẹn toàn
Biểu tượng thành phố
quá trình hâm nóng ca khúc