He earns an honest living as a carpenter.
Dịch: Anh ấy kiếm sống lương thiện bằng nghề thợ mộc.
She believes in making an honest living, no matter how hard it is.
Dịch: Cô ấy tin vào việc kiếm sống lương thiện, dù có khó khăn đến đâu.
nghề nghiệp đáng kính
công việc hợp pháp
lương thiện
một cách lương thiện
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cứu trẻ em
đoàn làm phim
phố cà phê
cặp đôi gây tranh cãi
biện pháp an ninh
Trang trí lễ hội
Siêu marathon
Thức ăn được nấu chín bằng cách đun sôi.