The aforementioned plan requires further review.
Dịch: Kế hoạch nói trên cần được xem xét kỹ hơn.
We need to implement the aforementioned plan as soon as possible.
Dịch: Chúng ta cần triển khai kế hoạch nói trên càng sớm càng tốt.
kế hoạch đã đề cập ở trên
kế hoạch đang được nói đến
đã nói ở trên
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
đầy tháng
Hải quân Mỹ
sự thô lỗ, sự bất lịch sự
Sự sụt giảm tỷ lệ
cơn đói, tình trạng đói khát
mắm tôm
cơ sở hạ tầng đang phát triển
rối loạn thị giác