She achieved the top score in the exam.
Dịch: Cô ấy đạt điểm số cao nhất trong kỳ thi.
Our team got the top score this season.
Dịch: Đội của chúng ta đạt điểm số cao nhất mùa này.
điểm cao nhất
điểm tốt nhất
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Động lực kinh tế
tiết kiệm sai cách
lực lượng CSGT
sinh nhật 6 tuổi
giai đoạn tiếp theo
Tiệc rượu
nhạc rap
xuất thân trâm anh