This coffee shop is my familiar address.
Dịch: Quán cà phê này là địa chỉ quen thuộc của tôi.
That restaurant is a familiar address for many students.
Dịch: Nhà hàng đó là một địa chỉ quen thuộc của nhiều sinh viên.
điểm đến quen thuộc
chốn quen thuộc
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nên quan tâm
Shibuya (Tên một quận ở Tokyo, Nhật Bản)
bảng phối màu
Giải thích luật thành văn
mức độ rủi ro
cuộc chiến thương mại
Áo polo xanh navy
kho dự trữ