This coffee shop is my familiar address.
Dịch: Quán cà phê này là địa chỉ quen thuộc của tôi.
That restaurant is a familiar address for many students.
Dịch: Nhà hàng đó là một địa chỉ quen thuộc của nhiều sinh viên.
điểm đến quen thuộc
chốn quen thuộc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sản phẩm từ thảo dược
Dàn sao
Bước đột phá quan trọng
Trang phục khoe khéo
hạt cacao
phần phía nam
môn quần vợt
lướt sóng