There is still a flicker of hope that they will find him alive.
Dịch: Vẫn còn một chút hy vọng mong manh rằng họ sẽ tìm thấy anh ta còn sống.
Despite the setbacks, a flicker of hope remains.
Dịch: Mặc dù gặp nhiều trở ngại, một chút hy vọng vẫn còn.
Hy vọng yếu ớt
Hy vọng nhỏ nhoi
hy vọng
đầy hy vọng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Người dọn bàn (nhà hàng)
ứng trước tiền mặt
chất bảo quản
các quốc gia
mặt bên, bên hông
cảnh quan mang tính biểu tượng
tên khai sinh
đều đặn, ổn định