He won a SEA Games silver medal in swimming.
Dịch: Anh ấy đã giành huy chương bạc SEA Games môn bơi lội.
The team proudly displayed their SEA Games silver medals.
Dịch: Đội tuyển tự hào khoe những tấm huy chương bạc SEA Games của họ.
vị trí thứ nhì SEA Games
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bông tai
trung tâm sức khỏe tình dục
cầu thủ đầu tiên
cuộc đua chèo thuyền
chai nhựa
Cái ôm chặt đầy tình cảm
sự ô nhục, sự hổ thẹn
Tính chính trực, sự ngay thẳng