He won a SEA Games silver medal in swimming.
Dịch: Anh ấy đã giành huy chương bạc SEA Games môn bơi lội.
The team proudly displayed their SEA Games silver medals.
Dịch: Đội tuyển tự hào khoe những tấm huy chương bạc SEA Games của họ.
vị trí thứ nhì SEA Games
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
xương
Khảo sát quy mô lớn
người tỉnh táo giữa nhân gian
hạt phỉ
Công việc tạm thời, thường được thực hiện theo hợp đồng ngắn hạn hoặc dự án.
hoa đậu biếc
tình huống xung đột vũ trang
Sự đoàn kết nữ giới