He suffered a broken leg injury in the accident.
Dịch: Anh ấy bị chấn thương gãy chân trong vụ tai nạn.
The doctor confirmed it was a broken leg injury.
Dịch: Bác sĩ xác nhận đó là chấn thương gãy chân.
gãy xương chân
chân bị gãy
chấn thương
gãy
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
dựa trên cách sử dụng
được dọn dẹp
kiểm soát tài chính trong hôn nhân
kín nước
bảng điểm
làm quen
di cư lao động
lông bông