He suffered a broken leg injury in the accident.
Dịch: Anh ấy bị chấn thương gãy chân trong vụ tai nạn.
The doctor confirmed it was a broken leg injury.
Dịch: Bác sĩ xác nhận đó là chấn thương gãy chân.
gãy xương chân
chân bị gãy
chấn thương
gãy
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Điểm đón và trả khách
biển báo dừng
trái chà là
thở ra
không thể bị xao lãng, bình tĩnh, điềm tĩnh
lén đi, chuồn đi
thung lũng
bị nguyền rủa