He signed a promissory note to secure the loan.
Dịch: Anh ấy đã ký một giấy nợ hứa hẹn để đảm bảo khoản vay.
The promissory agreement was binding and enforceable.
Dịch: Thỏa thuận hứa hẹn là ràng buộc và có thể thi hành.
đảm bảo
cam kết
giấy nợ hứa hẹn
hứa hẹn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Phim ăn khách
sân bay quân sự
Ngủ quên, ngủ quá giấc
chất kích thích
đồ bơi hở hang
sự phình ra, sự bloat
thông báo đính hôn
kế hoạch tăng trưởng