He signed a long-term employment contract with the company.
Dịch: Anh ấy đã ký hợp đồng lao động dài hạn với công ty.
Having a long-term employment contract provides job security.
Dịch: Có hợp đồng lao động dài hạn mang lại sự an toàn cho công việc.
hợp đồng lao động vĩnh viễn
hợp đồng dài hạn
lao động
thuê mướn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Nguyên liệu quý giá
trần trụi
cựu cục trưởng
biên tập viên phong cách sống
Di sản kiến trúc hoặc di sản xây dựng
tiền cước bay đi
tìm được người thay thế
Các vấn đề kỷ luật