This memory box is filled with my childhood treasures.
Dịch: Chiếc hòm ký ức tuổi thơ này chứa đầy những kỷ vật thời thơ ấu của tôi.
I keep my old toys in a memory box.
Dịch: Tôi giữ những món đồ chơi cũ của mình trong một hòm ký ức tuổi thơ.
Hộp đựng kỷ niệm tuổi thơ
Hộp lưu giữ kỷ niệm
ký ức
tuổi thơ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
vải nappa
ranh giới cá nhân
đồ dùng chống mưa
gối
dự định sử dụng
thanh toán an toàn
chủ nghĩa đế quốc
Ăn ngoài