He fought until his last breath.
Dịch: Anh ấy đã chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.
She clung to life, fighting for every last breath.
Dịch: Cô ấy bám víu vào sự sống, giành giật từng hơi thở cuối cùng.
hơi thở hấp hối
hơi thở tàn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự mua sắm
nhu cầu vệ sinh
giải pháp đột phá
Đội hình thích ứng
nhanh chóng, mau lẹ
bệnh nặng hoặc nghiêm trọng
nghiên cứu định tính
có lợi cho Inter