He is recuperating from a serious illness.
Dịch: Anh ấy đang hồi phục sau một trận ốm nặng.
The economy is beginning to recuperate.
Dịch: Nền kinh tế đang bắt đầu hồi phục.
hồi phục
cải thiện
sự hồi phục
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Đội tuyển quốc gia Việt Nam
chứng chỉ giáo viên
êkíp nữ diễn viên
hiển thị mục
góc nhìn mới
Hướng dẫn công việc
Mã bảo mật
người sử dụng đất