The gifted student excelled in mathematics.
Dịch: Học sinh năng khiếu đã xuất sắc trong môn toán.
Many gifted students require special educational programs.
Dịch: Nhiều học sinh năng khiếu cần các chương trình giáo dục đặc biệt.
học sinh tài năng
học sinh xuất chúng
năng khiếu
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
bức tường gạch
bài hát tự sự
Giấy ủy quyền
tinh thể đường
đột phá, mang tính cách mạng
giống chó bulldog lai
cơ quan đăng ký xe
quá già dặn