The gifted student excelled in mathematics.
Dịch: Học sinh năng khiếu đã xuất sắc trong môn toán.
Many gifted students require special educational programs.
Dịch: Nhiều học sinh năng khiếu cần các chương trình giáo dục đặc biệt.
học sinh tài năng
học sinh xuất chúng
năng khiếu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bằng sáng chế và bản quyền
hội nhóm làm vườn
sân băng khúc côn cầu
cân bằng
người giáo dục chính
quyết định có thông tin
Trung tâm văn hóa thanh niên
Bê cái