I completely question his motives.
Dịch: Tôi hoàn toàn nghi ngờ động cơ của anh ta.
She completely questions the validity of the research.
Dịch: Cô ấy hoàn toàn nghi ngờ tính xác thực của nghiên cứu.
hoàn toàn nghi ngờ
hoàn toàn không tin
câu hỏi, vấn đề
hoàn toàn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Kiến thức sinh thái truyền thống
người giao bưu kiện
Nỗ lực nâng tầm ảnh hưởng
các quốc gia ASEAN
Tiền giả
thẻ chăm sóc sức khỏe
dao cạo
Phiên bản iOS