He conceived the idea of transforming the old power station into an arts centre.
Dịch: Anh ấy đã hình thành ý tưởng biến nhà máy điện cũ thành một trung tâm nghệ thuật.
She conceived a child.
Dịch: Cô ấy đã thụ thai.
tưởng tượng
hiểu
khái niệm
sự thụ thai, quan niệm
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
bằng chứng quan trọng
hạt lanh
món ăn nhẹ
công lý kinh tế
Buồng trứng
Buổi gặp gỡ để chia tay
Cấp độ nghề nghiệp trung cấp
điểm giới hạn cuối cùng